Nghĩa của từ "work environment" trong tiếng Việt

"work environment" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

work environment

US /wɜrk ɪnˈvaɪrənmənt/
UK /wɜːk ɪnˈvaɪrənmənt/
"work environment" picture

Danh từ

môi trường làm việc, không gian làm việc

the surroundings or conditions in which a person works

Ví dụ:
A positive work environment can greatly improve productivity.
Một môi trường làm việc tích cực có thể cải thiện đáng kể năng suất.
She prefers a quiet work environment to focus on her tasks.
Cô ấy thích một môi trường làm việc yên tĩnh để tập trung vào công việc của mình.